- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
chết sớm; đã chết từ lâu
chết sớm để được đầu thai sớm; (khẩu) chết đi cho xong
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
chết sớm; đã chết từ lâu
chết sớm để được đầu thai sớm; (khẩu) chết đi cho xong
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
chết sớm; đã chết từ lâu
chết sớm; đã chết từ lâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.