- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
thẳng tính; nam thẳng
Anh ấy là một người đàn ông thẳng.
thẳng tính; nam thẳng
Anh ấy là một người đàn ông thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
thẳng tính; nam thẳng
thẳng tính; nam thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.