- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
xuất tinh sớm
Anh ấy bị bệnh gia trưởng.
xuất tinh sớm
Anh ấy bị bệnh gia trưởng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Ung thư là căn bệnh nguy hiểm như núi đá lởm chởm không thể vượt qua.
xuất tinh sớm
xuất tinh sớm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.