- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
chín sớm; thành thục sớm; (của trẻ em) sớm trưởng thành
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
ca sáng; ca buổi sáng
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
chín sớm; thành thục sớm; (của trẻ em) sớm trưởng thành
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
ca sáng; ca buổi sáng
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
chín sớm; thành thục sớm; (của trẻ em) sớm trưởng thành
chín sớm; thành thục sớm; (của trẻ em) sớm trưởng thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.