- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
bút thẳng; ghi chép trung thực
Anh ấy đã viết một bài báo thẳng thắn.
bút thẳng; ghi chép trung thực
Anh ấy đã viết một bài báo thẳng thắn.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
bút thẳng; ghi chép trung thực
bút thẳng; ghi chép trung thực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.