- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
buổi lễ sáng; giờ kinh sáng (trong nhà thờ)
Anh ấy là một người thẳng tính.
buổi lễ sáng; giờ kinh sáng (trong nhà thờ)
Anh ấy là một người thẳng tính.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
buổi lễ sáng; giờ kinh sáng (trong nhà thờ)
buổi lễ sáng; giờ kinh sáng (trong nhà thờ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.