- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
dậy sớm; thức dậy sớm
中一直到;持续到某个时间或地点yìzhí dào、chíxù dào mǒugè shíjiān huò dìdiǎn
Cho đến hôm nay, tôi mới hiểu.
chuyến xe buổi sáng; xe sớm
Cho đến hôm nay, tôi vẫn đang học.
dậy sớm; thức dậy sớm
中一直到;持续到某个时间或地点yìzhí dào、chíxù dào mǒugè shíjiān huò dìdiǎn
Cho đến hôm nay, tôi mới hiểu.
chuyến xe buổi sáng; xe sớm
Cho đến hôm nay, tôi vẫn đang học.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
dậy sớm; thức dậy sớm
dậy sớm; thức dậy sớm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.