- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
góc vuông
Đây là góc vuông.
góc vuông
Đây là góc vuông.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc vuông
góc vuông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.