- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
nói thẳng; nói thật
Anh ấy luôn nói thẳng thắn.
nói thẳng; nói tươi
nói thẳng; nói thật
Anh ấy luôn nói thẳng thắn.
nói thẳng; nói tươi
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
nói thẳng; nói thật
nói thẳng; nói thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.