- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
chỉ trích thẳng thắn; lên tiếng chỉ bảo
Ông ấy trực gián hoàng đế.
chỉ trích trực tiếp; tự do phê phán (văn)
Anh ấy dám trực tiếp phê bình.
chỉ trích thẳng thắn; lên tiếng chỉ bảo
Ông ấy trực gián hoàng đế.
chỉ trích trực tiếp; tự do phê phán (văn)
Anh ấy dám trực tiếp phê bình.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
chỉ trích thẳng thắn; lên tiếng chỉ bảo
chỉ trích thẳng thắn; lên tiếng chỉ bảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.