- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
trực tiếp; không dừng; thẳng tới
Chuyến xe này là xe chạy thẳng.
trực tiếp đến; thẳng tới
Chuyến xe này đi thẳng đến sân bay.
trực tiếp; không phải chuyển; không dừng
trực tiếp; không dừng; thẳng tới
Chuyến xe này là xe chạy thẳng.
trực tiếp đến; thẳng tới
Chuyến xe này đi thẳng đến sân bay.
trực tiếp; không phải chuyển; không dừng
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
trực tiếp; không dừng; thẳng tới
trực tiếp; không dừng; thẳng tới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.