- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
nói thẳng; phát biểu thẳng thắn
Anh ấy nói thẳng ra suy nghĩ của mình.
thẳng thắn chỉ ra; nói thẳng
Anh ấy đã thẳng thắn chỉ ra lỗi của tôi.
trình bày thẳng thắn; nói thẳng
nói thẳng; phát biểu thẳng thắn
Anh ấy nói thẳng ra suy nghĩ của mình.
thẳng thắn chỉ ra; nói thẳng
Anh ấy đã thẳng thắn chỉ ra lỗi của tôi.
trình bày thẳng thắn; nói thẳng
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
nói thẳng; phát biểu thẳng thắn
nói thẳng; phát biểu thẳng thắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã trình bày thẳng thắn sự thật của vấn đề.
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
Anh ấy đã thẳng thắn bày tỏ suy nghĩ của mình.
Anh ấy đã trình bày thẳng thắn sự thật của vấn đề.
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
Anh ấy đã thẳng thắn bày tỏ suy nghĩ của mình.