- 衣y(áo, quần áo)
- 十thập(mười, chéo nhau)
- 戈qua(cây giáo, vũ khí)
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
may áo theo thân người; linh hoạt ứng biến theo hoàn cảnh [thành ngữ]
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm.
may áo theo thân người; linh hoạt ứng biến theo hoàn cảnh [thành ngữ]
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
may áo theo thân người; linh hoạt ứng biến theo hoàn cảnh [thành ngữ]
may áo theo thân người; linh hoạt ứng biến theo hoàn cảnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.