- 亻nhân(người)
- 衣y(áo quần)
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
nương tựa vào nhau mà sống [thành ngữ]
Họ nương tựa vào nhau mà sống.
dựa dẫm vào nhau để sống; phụ thuộc lẫn nhau [thành ngữ]
nương tựa vào nhau mà sống [thành ngữ]
Họ nương tựa vào nhau mà sống.
dựa dẫm vào nhau để sống; phụ thuộc lẫn nhau [thành ngữ]
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
nương tựa vào nhau mà sống [thành ngữ]
nương tựa vào nhau mà sống [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.