- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
sơ đồ pha (toán học)
Biểu đồ pha này cho thấy sự chuyển pha của vật chất.
biểu đồ pha; sơ đồ pha
Biểu đồ pha này cho thấy hành vi của hệ thống.
sơ đồ pha (toán học)
Biểu đồ pha này cho thấy sự chuyển pha của vật chất.
biểu đồ pha; sơ đồ pha
Biểu đồ pha này cho thấy hành vi của hệ thống.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
sơ đồ pha (toán học)
sơ đồ pha (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.