- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
vị trí tương đối
Xin hãy cho tôi biết vị trí tương đối của bạn.
vị trí tương đối
Xin hãy cho tôi biết vị trí tương đối của bạn.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
vị trí tương đối
vị trí tương đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.