- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
mật độ tương đối; trọng lượng riêng tương đối
Khối lượng riêng tương đối là một đặc tính của vật chất.
mật độ tương đối; trọng lượng riêng tương đối
Khối lượng riêng tương đối là một đặc tính của vật chất.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
mật độ tương đối; trọng lượng riêng tương đối
mật độ tương đối; trọng lượng riêng tương đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.