- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
thịnh vượng; phồn thịnh
Nói một cách tương đối, anh ấy thích mùa hè hơn.
so sánh mà nói; tương đối mà nói
Nói một cách tương đối, công việc này khá nhẹ nhàng.
thịnh vượng; phồn thịnh
Nói một cách tương đối, anh ấy thích mùa hè hơn.
so sánh mà nói; tương đối mà nói
Nói một cách tương đối, công việc này khá nhẹ nhàng.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
thịnh vượng; phồn thịnh
thịnh vượng; phồn thịnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.