- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
va chạm; đâm vào nhau
Hai chiếc xe đã va chạm.
va chạm; đâm vào nhau
va vào; xung đột; đâm vào
tình cờ gặp; chạm trán
va chạm; đâm vào nhau
Hai chiếc xe đã va chạm.
va chạm; đâm vào nhau
va vào; xung đột; đâm vào
tình cờ gặp; chạm trán
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
va chạm; đâm vào nhau
va chạm; đâm vào nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)
tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)