- 片phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
ảnh; tấm ảnh; hình
中用照相机拍摄的图像;照片yòng zhàoxiàngjī pāishè de túxiàng;zhàopiàn
Tôi có rất nhiều ảnh.
ảnh chụp; hình ảnh
中用相机拍下来的图像或照片yòng xiàngjī pāi xiàlái de túxiàng huò zhàopiàn
Tấm ảnh này rất đẹp.
ảnh; tấm ảnh; hình
中用照相机拍摄的图像;照片yòng zhàoxiàngjī pāishè de túxiàng;zhàopiàn
Tôi có rất nhiều ảnh.
ảnh chụp; hình ảnh
中用相机拍下来的图像或照片yòng xiàngjī pāi xiàlái de túxiàng huò zhàopiàn
Tấm ảnh này rất đẹp.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
ảnh; tấm ảnh; hình
ảnh; tấm ảnh; hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ảnh; bóng; hình ảnh
中用相机拍下的图像;照片yòng xiàngjī pāixià de túxiàng;zhàopiàn
ảnh; bóng; hình ảnh
中用相机拍下的图像;照片yòng xiàngjī pāixià de túxiàng;zhàopiàn