- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
kết hợp; phối hợp; tương xứng
Bộ quần áo này rất hợp với khí chất của bạn.
phù hợp; sát với thực tế
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
xứng đôi; phù hợp
kết hợp; phối hợp; tương xứng
Bộ quần áo này rất hợp với khí chất của bạn.
phù hợp; sát với thực tế
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
xứng đôi; phù hợp
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
kết hợp; phối hợp; tương xứng
kết hợp; phối hợp; tương xứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hai người họ rất tương xứng.
Hai người họ rất tương xứng.