- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
hẹn nhau; hẹn gặp
Chúng tôi hẹn gặp mặt vào ngày mai.
hẹn hò; thoả thuận gặp gỡ
Chúng tôi hẹn gặp nhau ở quán cà phê.
hẹn hò; thỏa thuận
hẹn nhau; hẹn gặp
Chúng tôi hẹn gặp mặt vào ngày mai.
hẹn hò; thoả thuận gặp gỡ
Chúng tôi hẹn gặp nhau ở quán cà phê.
hẹn hò; thỏa thuận
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
hẹn nhau; hẹn gặp
hẹn nhau; hẹn gặp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.