- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
nhìn nhau mà cười; trao nhau một nụ cười [thành ngữ]
Họ nhìn nhau và mỉm cười.
nhìn nhau mà cười; trao nhau một nụ cười [thành ngữ]
Họ nhìn nhau và mỉm cười.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
nhìn nhau mà cười; trao nhau một nụ cười [thành ngữ]
nhìn nhau mà cười; trao nhau một nụ cười [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.