- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc dán ảnh (dùng để gắn ảnh vào album)
Tôi đặt ảnh vào góc ảnh.
góc pha
Góc pha của mạch điện này là bao nhiêu?
góc dán ảnh (dùng để gắn ảnh vào album)
Tôi đặt ảnh vào góc ảnh.
góc pha
Góc pha của mạch điện này là bao nhiêu?
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc dán ảnh (dùng để gắn ảnh vào album)
góc dán ảnh (dùng để gắn ảnh vào album)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.