- 目mục(mắt)
- 分phân(chia, phân biệt)
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
mong chờ ngóng ngóng; chờ đợi cấp bách [thành ngữ]
Tôi mong mỏi từng ngày, cuối cùng cũng đợi được bạn rồi.
ngọc quý ném vào chỗ tối (tài năng không được trân trọng đúng mức) [thành ngữ]
Tôi mong mỏi mãi, cuối cùng cũng đợi được bạn rồi.
mong chờ ngóng ngóng; chờ đợi cấp bách [thành ngữ]
Tôi mong mỏi từng ngày, cuối cùng cũng đợi được bạn rồi.
ngọc quý ném vào chỗ tối (tài năng không được trân trọng đúng mức) [thành ngữ]
Tôi mong mỏi mãi, cuối cùng cũng đợi được bạn rồi.
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
mong chờ ngóng ngóng; chờ đợi cấp bách [thành ngữ]
mong chờ ngóng ngóng; chờ đợi cấp bách [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.