- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
tấm chắn; khiên
Anh ấy giơ khiên lên để bảo vệ bản thân.
khiên; cớ che đậu
Anh ấy dùng việc bị ốm làm cái cớ.
khiên; cớ để che giấu
Anh ta dùng lời nói dối làm lá chắn.
tấm chắn; khiên
Anh ấy giơ khiên lên để bảo vệ bản thân.
khiên; cớ che đậu
Anh ấy dùng việc bị ốm làm cái cớ.
khiên; cớ để che giấu
Anh ta dùng lời nói dối làm lá chắn.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
tấm chắn; khiên
tấm chắn; khiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.