- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
không gian giữa hai lông mày; điểm giữa hai lông mày
Anh ấy cau mày, trông rất tức giận.
không gian giữa hai lông mày; điểm giữa hai lông mày
Anh ấy cau mày, trông rất tức giận.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
không gian giữa hai lông mày; điểm giữa hai lông mày
không gian giữa hai lông mày; điểm giữa hai lông mày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.