- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc mày; điểm tinh tế
Đuôi lông mày của cô ấy rất đẹp.
dễ; dễ dàng
Trên mặt cô ấy có một chút biểu cảm.
mẹo; chiêu thức
Anh ấy nhanh chóng nắm bắt được bí quyết trong đó.
góc mày; điểm tinh tế
Đuôi lông mày của cô ấy rất đẹp.
dễ; dễ dàng
Trên mặt cô ấy có một chút biểu cảm.
mẹo; chiêu thức
Anh ấy nhanh chóng nắm bắt được bí quyết trong đó.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc mày; điểm tinh tế
góc mày; điểm tinh tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bí quyết nghề nghiệp; mẹo nhà nghề
Anh ấy biết mánh khóe kinh doanh.
bí quyết nghề nghiệp; mẹo nhà nghề
Anh ấy biết mánh khóe kinh doanh.