- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
mày bay mắt nhảy; vui vẻ tươi cười [thành ngữ]
Anh ấy hớn hở kể về thành công của mình.
mày bay sắc nhảy; vui sướng tươi tắn [thành ngữ]
Anh ấy kể câu chuyện của mình một cách rạng rỡ.
mày bay mắt nhảy; vui vẻ tươi cười [thành ngữ]
Anh ấy hớn hở kể về thành công của mình.
mày bay sắc nhảy; vui sướng tươi tắn [thành ngữ]
Anh ấy kể câu chuyện của mình một cách rạng rỡ.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
mày bay mắt nhảy; vui vẻ tươi cười [thành ngữ]
mày bay mắt nhảy; vui vẻ tươi cười [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.