- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
nhận ra; nhìn ra; phát hiện ra
中通过观察能够发现或识别出来tōngguò guānchá nénggoù fāxiàn huò shíbié chūlái
to see
中观察并理解某事的真实情况或本质guānchá bìng lǐjiě mǒu shì de zhēnshí qíngkuàng huò běnzhì
Tôi thấy anh ấy rất mệt.
nhận ra; nhìn ra; phát hiện ra
中通过观察能够发现或识别出来tōngguò guānchá nénggoù fāxiàn huò shíbié chūlái
to see
中观察并理解某事的真实情况或本质guānchá bìng lǐjiě mǒu shì de zhēnshí qíngkuàng huò běnzhì
Tôi thấy anh ấy rất mệt.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
nhận ra; nhìn ra; phát hiện ra
nhận ra; nhìn ra; phát hiện ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.