- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
đi khám bệnh; khám chữa bệnh
中去医院或诊所接受医生的检查和治疗qù yīyuàn huò zhěnsuǒ jiēshòu yīshēng de jiǎnchá hé zhìliáo
Tôi đi khám bệnh.
Hôm nay anh ấy xin nghỉ để đi khám bệnh.
khám bệnh; đi khám bệnh
中去医院或医生那里检查身体的疾病qù yīyuàn huò yīshēng nàlǐ jiǎnchá shēntǐ de jíbìng
đi khám bệnh; khám chữa bệnh
中去医院或诊所接受医生的检查和治疗qù yīyuàn huò zhěnsuǒ jiēshòu yīshēng de jiǎnchá hé zhìliáo
Tôi đi khám bệnh.
Hôm nay anh ấy xin nghỉ để đi khám bệnh.
khám bệnh; đi khám bệnh
中去医院或医生那里检查身体的疾病qù yīyuàn huò yīshēng nàlǐ jiǎnchá shēntǐ de jíbìng
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
đi khám bệnh; khám chữa bệnh
đi khám bệnh; khám chữa bệnh
Bác sĩ đang khám bệnh.
Vị bác sĩ này mỗi ngày phải khám bệnh hàng chục tiếng đồng hồ.
Bác sĩ đang khám bệnh.
Vị bác sĩ này mỗi ngày phải khám bệnh hàng chục tiếng đồng hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.