- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
xem xét; kiểm tra
中仔细观察或检查某事物zǐxì guānchá huò jiǎnchá mǒu shìwù
Bạn xem thử cuốn sách này đi.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
dấu hoa thị (*)
中用眼睛观察、查看某样东西yòng yǎnjing guānchá、chákàn mǒuyàng dōngxi
khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính
中观察或检查某个情况guānchá huò jiǎnchá mǒuge qíngkuàng
danh mục sao; bảng sao
中很快就会发生的样子hěn kuài jiù huì fāshēng de yàngzi
Bạn xem một chút là biết ngay.
xem xét; kiểm tra
中仔细观察或检查某事物zǐxì guānchá huò jiǎnchá mǒu shìwù
Bạn xem thử cuốn sách này đi.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
dấu hoa thị (*)
中用眼睛观察、查看某样东西yòng yǎnjing guānchá、chákàn mǒuyàng dōngxi
khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính
中观察或检查某个情况guānchá huò jiǎnchá mǒuge qíngkuàng
danh mục sao; bảng sao
中很快就会发生的样子hěn kuài jiù huì fāshēng de yàngzi
Bạn xem một chút là biết ngay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.