- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
người thật; nhân vật thực tế
中真实存在的人,不是虚构或想象的人zhēnshí cúnzài de rén, búshì xūkòu huò xiǎngxiàng de rén
Anh ấy là một người thật.
Tôi đã gặp Vương tử ngoài đời thật.
buồn ngủ mùa xuân; uể oải vào mùa xuân
中道教中有高深修为的人
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người thật; nhân vật thực tế
中真实存在的人,不是虚构或想象的人zhēnshí cúnzài de rén, búshì xūkòu huò xiǎngxiàng de rén
Anh ấy là một người thật.
Tôi đã gặp Vương tử ngoài đời thật.
buồn ngủ mùa xuân; uể oải vào mùa xuân
中道教中有高深修为的人dàojiào zhōng yǒu gāoshēn xiūwéi de rén
Ông ấy là một chân nhân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người thật; nhân vật thực tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ông ấy là một chân nhân.