- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thật giả; thực giả
Xin hãy phân biệt thật giả.
chân giả; chân giả
thật giả; thực giả
Xin hãy phân biệt thật giả.
chân giả; chân giả
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thật giả; thực giả
thật giả; thực giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.