- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
cảm giác chân thực; tính xác thực
Bộ phim này rất chân thực.
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
cảm giác thực tế; tính thực tại
cảm giác chân thực; tính xác thực
Bộ phim này rất chân thực.
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
cảm giác thực tế; tính thực tại
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác chân thực; tính xác thực
cảm giác chân thực; tính xác thực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bộ phim này có cảm giác rất chân thực.
cảm giác chân thực; tính chân thực
Bức ảnh này rất chân thực.
Bộ phim này có cảm giác rất chân thực.
cảm giác chân thực; tính chân thực
Bức ảnh này rất chân thực.