- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
Bức tranh này là chân dung thật của cô ấy.
dung mạo thật; (bóng) bản chất thật
Cuối cùng anh ấy cũng lộ ra bộ mặt thật.
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
Bức tranh này là chân dung thật của cô ấy.
dung mạo thật; (bóng) bản chất thật
Cuối cùng anh ấy cũng lộ ra bộ mặt thật.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.