- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
chân lý (danh )
中符合客观事实的正确观点fúhé kèguān shìshí de zhèngquè guāndiǎn
Chân lý là vĩnh cửu.
lời thật; sự thật
中符合事实的正确观点或认识fúhé shìshí de zhèngquè guāndiǎn huò rènshi
Chân lý là vĩnh hằng.
chân lý (danh )
中符合客观事实的正确观点fúhé kèguān shìshí de zhèngquè guāndiǎn
Chân lý là vĩnh cửu.
lời thật; sự thật
中符合事实的正确观点或认识fúhé shìshí de zhèngquè guāndiǎn huò rènshi
Chân lý là vĩnh hằng.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
chân lý (danh )
chân lý (danh )
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.