- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
kinh điển gốc; bản kinh (kinh văn gốc)
Bộ kinh này rất nổi tiếng.
trái lương tâm; bất lương
Đây là một cuốn chân kinh.
kinh điển gốc; bản kinh (kinh văn gốc)
Bộ kinh này rất nổi tiếng.
trái lương tâm; bất lương
Đây là một cuốn chân kinh.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh điển gốc; bản kinh (kinh văn gốc)
kinh điển gốc; bản kinh (kinh văn gốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.