- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
giải thích chân thực; chú giải chính thống
Anh ấy đã giải thích chân thực bộ kinh điển này.
chú giải thực; bình luận thực
chính giải; đúng thuyết
Cuốn sách này là một bản chú giải chính xác về kinh điển Nho giáo.
giải thích chân thực; chú giải chính thống
Anh ấy đã giải thích chân thực bộ kinh điển này.
chú giải thực; bình luận thực
chính giải; đúng thuyết
Cuốn sách này là một bản chú giải chính xác về kinh điển Nho giáo.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
giải thích chân thực; chú giải chính thống
giải thích chân thực; chú giải chính thống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.