- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thật thân; pháp thân; thân thật
Chân thân của Phật là gì?
làm rõ; chỉ rõ; tuyên bố rõ ràng
Cuối cùng anh ấy cũng lộ ra chân thân.
thật thân; pháp thân; thân thật
Chân thân của Phật là gì?
làm rõ; chỉ rõ; tuyên bố rõ ràng
Cuối cùng anh ấy cũng lộ ra chân thân.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thật thân; pháp thân; thân thật
thật thân; pháp thân; thân thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.