- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thơm thật; ngon thật (lóng, mạng) thái độ quay ngoắt khen ngợi sau khi vừa chê bai (xuất hiện khoảng năm 2014)
Cái điện thoại này thật tuyệt!
thơm thật; ngon thật (lóng, mạng) thái độ quay ngoắt khen ngợi sau khi vừa chê bai (xuất hiện khoảng năm 2014)
Cái điện thoại này thật tuyệt!
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
thơm thật; ngon thật (lóng, mạng) thái độ quay ngoắt khen ngợi sau khi vừa chê bai (xuất hiện khoảng năm 2014)
thơm thật; ngon thật (lóng, mạng) thái độ quay ngoắt khen ngợi sau khi vừa chê bai (xuất hiện khoảng năm 2014)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.