- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu nhà ở cho gia đình quân nhân
Anh ấy sống trong khu nhà ở của quân nhân.
khu ở cho nhân viên có gia đình
Khu gia đình là khu dân cư dành cho nam giới có gia đình.
khu nhà ở cho gia đình quân nhân
Anh ấy sống trong khu nhà ở của quân nhân.
khu ở cho nhân viên có gia đình
Khu gia đình là khu dân cư dành cho nam giới có gia đình.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu nhà ở cho gia đình quân nhân
khu nhà ở cho gia đình quân nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.