- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
bệnh mắt
Anh ấy bị bệnh về mắt.
bệnh mắt
Anh ấy bị bệnh về mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh mắt
bệnh mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.