- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
sớm; chẳng mấy chốc
Trời sắp tối rồi.
thấy trực tiếp; chứng kiến
Tôi tận mắt thấy anh ấy đi rồi.
sớm; chẳng mấy chốc
Trời sắp tối rồi.
thấy trực tiếp; chứng kiến
Tôi tận mắt thấy anh ấy đi rồi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
sớm; chẳng mấy chốc
sớm; chẳng mấy chốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.