- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
kiêu ngạo; ngạo mạn
Người này kiêu ngạo.
họ Tấn
Anh ấy có mắt cao tay thấp, không làm được việc gì tốt.
mắt cao; kỳ vọng cao; xem thường người khác
kiêu ngạo; ngạo mạn
Người này kiêu ngạo.
họ Tấn
Anh ấy có mắt cao tay thấp, không làm được việc gì tốt.
mắt cao; kỳ vọng cao; xem thường người khác
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
kiêu ngạo; ngạo mạn
kiêu ngạo; ngạo mạn
Cô ấy có tiêu chuẩn cao nên rất khó tìm bạn trai.
Cô ấy có tiêu chuẩn cao nên rất khó tìm bạn trai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.