- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
sách tô màu
Cô ấy thích vẽ sách tô màu.
sách tô màu
Cô ấy thích vẽ sách tô màu.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
sách tô màu
sách tô màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.