- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
ra hoa; nở hoa
Cây này ra hoa mỗi năm.
ra hoa; nở hoa
Cây này khi nào ra hoa?
nở hoa; ra hoa
Những bông hoa này đều đã nở rồi.
ra hoa; nở hoa
Cây này ra hoa mỗi năm.
ra hoa; nở hoa
Cây này ra hoa mỗi năm.
ra hoa; nở hoa
Cây này khi nào ra hoa?
nở hoa; ra hoa
Những bông hoa này đều đã nở rồi.
ra hoa; nở hoa
Cây này ra hoa mỗi năm.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
ra hoa; nở hoa
ra hoa; nở hoa
ra hoa; nở hoa
ra hoa; nở hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.