- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
Khoản tiền này đã có nơi đến.
nơi để định cư; chỗ dừng chân; nguồn (của sự việc)
Chuyện này vẫn chưa có chỗ giải quyết.
nguồn (tiền bạc, v.v.) đáng tin cậy; chỗ dựa chắc chắn
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
Khoản tiền này đã có nơi đến.
nơi để định cư; chỗ dừng chân; nguồn (của sự việc)
Chuyện này vẫn chưa có chỗ giải quyết.
nguồn (tiền bạc, v.v.) đáng tin cậy; chỗ dựa chắc chắn
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Khoản tiền này vẫn chưa có nguồn gốc.
nơi quy trách nhiệm; (trách nhiệm) thuộc về ai đó; chỗ dựa; nơi định cư
Chuyện này ai chịu trách nhiệm?
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
Chuyện này đã có kết quả rồi.
chỗ dựa; nơi nương tựa; giải pháp; kết quả
Chuyện này vẫn chưa có giải pháp.
Khoản tiền này vẫn chưa có nguồn gốc.
nơi quy trách nhiệm; (trách nhiệm) thuộc về ai đó; chỗ dựa; nơi định cư
Chuyện này ai chịu trách nhiệm?
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
Chuyện này đã có kết quả rồi.
chỗ dựa; nơi nương tựa; giải pháp; kết quả
Chuyện này vẫn chưa có giải pháp.