- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
dấu chấm nhấn mạnh (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự chữ nghiêng trong tiếng phương Tây)
Vui lòng thêm dấu chấm dưới các từ khóa.
dấu chấm nhấn mạnh (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự chữ nghiêng trong tiếng phương Tây)
Vui lòng thêm dấu chấm dưới các từ khóa.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu chấm nhấn mạnh (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự chữ nghiêng trong tiếng phương Tây)
dấu chấm nhấn mạnh (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự chữ nghiêng trong tiếng phương Tây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.