- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
gặp mặt; hội kiến
Anh ấy đang ngủ.
gặp mặt; hội kiến
Anh ấy đang ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
gặp mặt; hội kiến
gặp mặt; hội kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.